Từ vựng tiếng Trung
dà*yú

Nghĩa tiếng Việt

lớn hơn

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 大: Hình ảnh một người dang tay, biểu thị sự to lớn, rộng rãi.
  • 于: Gồm chữ '二' và một nét phụ, thể hiện sự so sánh hoặc vị trí.

大于: Nghĩa là lớn hơn, dùng để so sánh kích cỡ, số lượng.

Từ ghép thông dụng

大于dàyú

lớn hơn

大人dàren

người lớn

重大zhòngdà

quan trọng, to lớn