Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

vỏ

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (học giả)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 壳 gồm có bộ 士 (học giả) ở trên và bộ 子 (con) ở dưới.
  • Bộ 士 thể hiện sự vững chắc, kiên định.
  • Bộ 子 thể hiện sự bao bọc, bảo vệ.

壳 có nghĩa là vỏ, lớp bảo vệ bên ngoài của một vật thể.

Từ ghép thông dụng

bèi

vỏ sò

wài

vỏ ngoài

dàn

vỏ trứng