Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shēng*míng

Nghĩa tiếng Việt

tuyên bố, quả quyết (ghép: 声=tiếng, 名=tên → dùng tiếng nói ra tên)

Âm Hán Việt

thanh xưng, xứng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

7 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ tường thuật dẫn đầu một mệnh đề phía sau để biểu thị việc tự xưng hoặc tuyên bố điều gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thanh xưng, xứng

Từng chữ

  • thanhtiếng, âm thanh
  • xưng, xứnggọi bằng, gọi là, xưng là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi ai đó đưa ra tuyên bố (thường chưa kiểm chứng).

Câu ví dụ

  • 他声称自己是无辜的Tā shēngchēng zìjǐ shì wúgū de thanh 1

    Anh ấy tuyên bố mình vô tội

  • 公司声称产品质量很好Gōngsī shēngchēng chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo thanh 1

    Công ty tuyên bố sản phẩm rất tốt

  • 对方声称我们没有履行合同Duìfāng shēngchēng wǒmen méiyǒu lǚxíng hétong thanh 4

    Đối phương tuyên bố chúng ta không thực hiện hợp đồng

Kết hợp thường gặp

  • 声称自己是shēngchēng zìjǐ shì thanh 1

    tuyên bố mình là

  • 公开声称gōngkāi shēngchēng thanh 1

    tuyên bố công khai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.