Từ vựng tiếng Trung
zhuàng*shi

Nghĩa tiếng Việt

Tráng thực — vạm vỡ, cường tráng, thể chất to khoẻ rắn chắc; dùng để mô tả người có thân hình khoẻ mạnh.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tường (bức tường))

7 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để mô tả người (đặc biệt nam giới) có thể chất to khoẻ chắc chắn; nhẹ hơn và thân mật hơn 强壮 (cường tráng) trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 他是个壮实的小伙子,干活很有力气。Tā shì gè zhuàngshi de xiǎohuǒzi, gànhuó hěn yǒu lìqi. thanh 1

    Anh ấy là thanh niên vạm vỡ, làm việc rất có sức lực.

  • 长期锻炼让他变得非常壮实。Chángqī duànliàn ràng tā biàn de fēicháng zhuàngshi. thanh 2

    Luyện tập lâu dài đã khiến anh ấy trở nên rất cường tráng.

  • 这个壮实的农民每天扛百斤粮食。Zhège zhuàngshi de nóngmín měitiān káng bǎi jīn liángshi. thanh 4

    Người nông dân vạm vỡ này mỗi ngày vác trăm cân lương thực.

  • 孩子们需要多运动才能长得壮实。Háizimen xūyào duō yùndòng cái néng zhǎng de zhuàngshi. thanh 2

    Trẻ em cần vận động nhiều mới có thể lớn lên cường tráng.

Kết hợp thường gặp

  • 身体壮实shēntǐ zhuàngshi thanh 1

    thân thể vạm vỡ

  • 长得壮实zhǎng de zhuàngshi thanh 3

    lớn lên khoẻ mạnh vạm vỡ

  • 壮实的汉子zhuàngshi de hànzi thanh 4

    người đàn ông vạm vỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.