Từ vựng tiếng Trung
tián填
Nghĩa tiếng Việt
điền vào
1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
填
Bộ: 土 (đất)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '土' nghĩa là 'đất', thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc lấp đầy.
- Phần bên trên là '真' nghĩa là 'thật', kết hợp tạo thành hành động làm đầy một cách thực tế.
→ Điền vào, lấp đầy một khoảng trống bằng đất hoặc vật liệu khác.
Từ ghép thông dụng
填充
lấp đầy, làm đầy
填表
điền vào mẫu
填海
lấp biển