Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đất

1 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '地' gồm có bộ '土' (đất) ở bên trái và chữ '也' (cũng) ở bên phải.
  • Bộ '土' biểu thị ý nghĩa liên quan đến đất đai, mặt đất.
  • Chữ '也' thường không mang ý nghĩa cụ thể trong từ này, nhưng kết hợp lại tạo nên từ chỉ mặt đất.

Đất, mặt đất

Từ ghép thông dụng

地方dìfāng

địa phương, nơi chốn

地球dìqiú

trái đất

地面dìmiàn

mặt đất