Từ vựng tiếng Trung
dì*xià*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

nước ngầm

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "地" có bộ thủ "土", chỉ về mặt đất hay đất đai.
  • "下" có bộ thủ "一", thường dùng để chỉ vị trí thấp hơn.
  • "水" có bộ thủ "水", thể hiện ý nghĩa liên quan đến nước.

Từ "地下水" có nghĩa là nước ngầm, chỉ nguồn nước dưới lòng đất.

Từ ghép thông dụng

地下dìxià

dưới đất

水源shuǐyuán

nguồn nước

水井shuǐjǐng

giếng nước