Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Guó*wù*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

Hội đồng Nhà nước

Âm Hán Việt

quốc vụ viện

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bộ: (đi theo sau)

5 nét

Bộ: (đồi, gò)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ cơ quan hành chính cao nhất, luôn viết hoa trong văn bản chính thức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc vụ viện

Từng chữ

  • quốcđất nước, quốc gia
  • vụcông việc
  • việntường bao chung quanh; nơi, chỗ; toà quan; sở, viện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • guó thanh 2 thanh 4yuàn thanh 4 thanh 1 thanh 4le thanh 5guān thanh 1 thanh 2 thanh 4jìn thanh 4jīng thanh 1 thanh 4zēng thanh 1zhǎng thanh 3de thanh 5xīn thanh 1zhèng thanh 4cè. thanh 4

    Quốc vụ viện đã ban hành chính sách mới về thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4xíng thanh 2zhèng thanh 4 thanh 3guī thanh 1shì thanh 4yóu thanh 2guó thanh 2 thanh 4yuàn thanh 4zhì thanh 4dìng thanh 4bìng thanh 4gōng thanh 1 thanh 4de. thanh 5

    Quy định hành chính này do Quốc vụ viện ban hành và công bố.

  • guó thanh 2 thanh 4yuàn thanh 4zǒng thanh 3 thanh 3zài thanh 4 thanh 4zhě thanh 3huì thanh 4shàng thanh 4huí thanh 2 thanh 2le thanh 5zhōng thanh 1wài thanh 4 thanh 2wèn. thanh 4

    Thủ tướng Quốc vụ viện đã trả lời các câu hỏi trong và ngoài nước tại buổi họp báo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.