Từ vựng tiếng Trung
Guó*wù*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

Hội đồng Nhà nước

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bộ: (đi theo sau)

5 nét

Bộ: (đồi, gò)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 国: Bao quanh bởi một bức tường, biểu thị lãnh thổ hoặc quốc gia.
  • 务: Hành động theo đuổi hoặc theo sau, liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ.
  • 院: Kết hợp giữa một khu vực (阝) và một nơi có mái che (完), biểu thị một nơi như viện hay cơ quan.

Quốc vụ viện là cơ quan hành chính cấp cao nhất của một quốc gia.

Từ ghép thông dụng

guójiā

quốc gia

shì

công việc, sự vụ

yuàn

bệnh viện