Từ vựng tiếng Trung
huí

Nghĩa tiếng Việt

trở về

1 chữ6 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '回' gồm có bộ '囗' (bao vây) bao quanh một hình vuông nhỏ, tượng trưng cho một đối tượng bị bao quanh hoặc quay lại.
  • Kết hợp này gợi ý về sự quay lại hay trở về một nơi nào đó đã từng đến.

Chữ '回' có nghĩa là trở lại hoặc quay lại.

Từ ghép thông dụng

回来huílái

trở về

回家huíjiā

về nhà

回忆huíyì

hồi ức