Từ vựng tiếng Trung
huí*xìn

Nghĩa tiếng Việt

trả lời thư; thư trả lời

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ ‘回’ có bộ ‘囗’ nghĩa là bao vây, thể hiện ý nghĩa quay trở lại hoặc vòng tròn.
  • Chữ ‘信’ có bộ ‘亻’ nghĩa là người, kết hợp với âm thanh để tạo ra từ mang ý nghĩa liên quan đến niềm tin hoặc thông tin.

‘回信’ có nghĩa là trả lời thư, thể hiện hành động quay lại thông tin từ người gửi.

Từ ghép thông dụng

回信huíxìn

trả lời thư

回家huíjiā

về nhà

相信xiāngxìn

tin tưởng