Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xǐ*hào

Nghĩa tiếng Việt

Hỷ-hảo — sở thích, điều yêu thích; thiên hướng thích cái gì đó. Danh từ hoặc động từ đều dùng được.

Âm Hán Việt

hỉ hiếu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường mang tân ngữ là một hành động hoặc sở thích cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỉ hiếu

Từng chữ

  • hỉmừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
  • hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tương tự 爱好 (ái hảo) nhưng 喜好 thiên về 'điều mình thích/ưa' còn 爱好 mang nghĩa 'sở thích, niềm đam mê' sâu hơn một chút.

Câu ví dụ

  • 他的喜好是音乐和旅游Tā de xǐhào shì yīnyuè hé lǚyóu thanh 1

    Sở thích của anh ấy là âm nhạc và du lịch

  • 每个人的喜好不同Měi gèrén de xǐhào bùtóng thanh 3

    Sở thích của mỗi người đều khác nhau

  • 她喜好阅读历史小说Tā xǐhào yuèdú lìshǐ xiǎoshuō thanh 1

    Cô ấy thích đọc tiểu thuyết lịch sử

  • 了解顾客的喜好很重要Liǎojiě gùkè de xǐhào hěn zhòngyào thanh 3

    Hiểu sở thích của khách hàng rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 个人喜好gèrén xǐhào thanh 4

    sở thích cá nhân

  • 饮食喜好yǐnshí xǐhào thanh 3

    sở thích ẩm thực

  • 依照喜好yīzhào xǐhào thanh 1

    theo sở thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.