Từ vựng tiếng Trung
shàn

Nghĩa tiếng Việt

tốt; lòng tốt

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '善' gồm có bộ '羊' (con dê) và bộ '言' (nói).
  • Sự kết hợp này có thể hiểu là những lời nói hiền lành, tốt bụng như con dê.

Có ý nghĩa là hiền lành, tốt.

Từ ghép thông dụng

善良shànliáng

hiền lành

善于shànyú

giỏi về

慈善císhàn

từ thiện