Từ vựng tiếng Trung
xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

phát ra âm thanh, kêu

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '响' gồm hai phần: '口' (miệng) và '乡' (quê hương).
  • Phần '口' đại diện cho âm thanh phát ra từ miệng.
  • Phần '乡' mang ý nghĩa liên quan đến khu vực hay nơi chốn, nhấn mạnh sự lan tỏa của âm thanh.

Chữ '响' có nghĩa là âm thanh phát ra và lan tỏa.

Từ ghép thông dụng

xiǎngshēng

âm thanh

yǐngxiǎng

ảnh hưởng

xiǎngliàng

vang dội