Từ vựng tiếng Trung
pǐn

Nghĩa tiếng Việt

bài viết

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 品 gồm ba chữ 口 xếp chồng lên nhau, biểu thị ý nghĩa liên quan đến miệng, khẩu vị hoặc sự thưởng thức.
  • Sự lặp lại của ba chữ 口 có thể đại diện cho nhiều người hoặc nhiều lần nếm thử, thể hiện ý nghĩa của sự đánh giá hoặc phân loại.

品 có nghĩa là sản phẩm, phẩm chất, hoặc đánh giá.

Từ ghép thông dụng

商品shāngpǐn

sản phẩm, hàng hóa

品质pǐnzhì

chất lượng

品尝pǐncháng

nếm thử