Từ vựng tiếng Trung
hǒu

Nghĩa tiếng Việt

gầm thét

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '吼' gồm có bộ '口' nghĩa là 'miệng', chỉ âm thanh phát ra từ miệng.
  • Phần còn lại là chữ '侯' (hầu), tượng trưng cho tiếng gọi hoặc tiếng kêu lớn.

Chữ '吼' có nghĩa là tiếng gầm, tiếng la lớn.

Từ ghép thông dụng

吼叫hǒujiào

gào thét

怒吼nùhǒu

gầm thét trong cơn giận dữ

咆哮páoxiào

gầm rú (thường dùng cho động vật)