Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
xiàng*zhe

Nghĩa tiếng Việt

hướng về, quay về phía; nghiêng về, thiên vị ai đó

Âm Hán Việt

hướng trước

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường làm giới từ giới thiệu hướng hoặc đối tượng mà hành động hướng tới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

hướng trước

Từng chữ

  • hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có hai nghĩa: (1) hướng vật lý về phía một nơi/đối tượng; (2) thiên vị, đứng về phía ai (口语). Nghĩa (2) thường dùng trong câu phê bình như 「你总是向着他」(bạn lúc nào cũng bênh anh ấy).

Câu ví dụ

  • 她向着太阳微笑Tā xiàngzhe tàiyáng wéixiào thanh 1

    Cô ấy mỉm cười hướng về phía mặt trời

  • 他总是向着自己的孩子Tā zǒng shì xiàngzhe zìjǐ de háizi thanh 1

    Anh ấy luôn thiên vị con cái mình

  • 小船向着海岸驶去Xiǎo chuán xiàngzhe hǎi'àn shǐ qù thanh 3

    Chiếc thuyền nhỏ tiến về phía bờ biển

  • 向着目标努力前进Xiàngzhe mùbiāo nǔlì qiánjìn thanh 4

    Nỗ lực tiến về phía mục tiêu

Kết hợp thường gặp

  • 向着目标xiàngzhe mùbiāo thanh 4

    hướng về mục tiêu

  • 向着未来xiàngzhe wèilái thanh 4

    hướng về tương lai

  • 向着光明xiàngzhe guāngmíng thanh 4

    hướng về ánh sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.