Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
hòu*xù

Nghĩa tiếng Việt

tiếp theo, sau đó, theo dõi

Âm Hán Việt

hậu tục

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ các hành động hoặc sự việc tiếp theo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hậu tục

Từng chữ

  • hậuhoàng hậu, vợ vua
  • tụctiếp tục, tiếp theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc, giai đoạn sau một sự kiện. Thường dùng trong tin tức, dự án, công việc.

Câu ví dụ

  • 后续工作hòuxù gōngzuò thanh 4

    Công việc tiếp theo

  • 后续消息hòuxù xiāoxi thanh 4

    Tin tức tiếp theo/cập nhật

  • 后续发展hòuxù fāzhǎn thanh 4

    sự phát triển tiếp theo

  • 后续报道hòuxù bàodào thanh 4

    bản tin cập nhật, tin tiếp theo

  • 这件事没有后续Zhè jiàn shì méiyǒu hòuxù thanh 4

    Việc này không có tin tiếp theo (không được giải quyết)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.