Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc, giai đoạn sau một sự kiện. Thường dùng trong tin tức, dự án, công việc.
Câu ví dụ
- 后续工作
Công việc tiếp theo
- 后续消息
Tin tức tiếp theo/cập nhật
- 后续发展
sự phát triển tiếp theo
- 后续报道
bản tin cập nhật, tin tiếp theo
- 这件事没有后续
Việc này không có tin tiếp theo (không được giải quyết)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.