Từ vựng tiếng Trung
hòu*xù

Nghĩa tiếng Việt

tiếp theo, sau đó, theo dõi

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc, giai đoạn sau một sự kiện. Thường dùng trong tin tức, dự án, công việc.

Câu ví dụ

  • 后续工作hòuxù gōngzuò thanh 4

    Công việc tiếp theo

  • 后续消息hòuxù xiāoxi thanh 4

    Tin tức tiếp theo/cập nhật

  • 后续发展hòuxù fāzhǎn thanh 4

    sự phát triển tiếp theo

  • 后续报道hòuxù bàodào thanh 4

    bản tin cập nhật, tin tiếp theo

  • 这件事没有后续Zhè jiàn shì méiyǒu hòuxù thanh 4

    Việc này không có tin tiếp theo (không được giải quyết)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.