Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

hợp

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '合' bao gồm bộ '口' (miệng) ở phía dưới và các nét tạo thành mái che phía trên.
  • Hình ảnh tổng thể có thể liên tưởng đến việc che miệng lại để giữ gìn sự thống nhất.

Chữ '合' có nghĩa là hợp, thống nhất, phù hợp.

Từ ghép thông dụng

shì

phù hợp

kết hợp

zuò

hợp tác