Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词
jījizhāzhā

Nghĩa tiếng Việt

líu lo, ồn ào (tiếng chim hoặc tiếng người nói chuyện nhỏ)

Âm Hán Việt

cơ cơ tra tra

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

12 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Dùng để mô tả âm thanh ồn ào, lộn xộn

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

cơ cơ tra tra

Từng chữ

  • ăn một chút; than thở, sùi sụt
  • ăn một chút; than thở, sùi sụt
  • traxì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ
  • traxì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 窗外的小鸟叽叽喳喳地叫着。Chuāngwài de xiǎoniǎo jījizhāzhā de jiào zhe thanh 1

    Những chú chim ngoài cửa sổ đang hót líu lo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.