Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Từ tượng thanh象声词
Dùng để mô tả âm thanh ồn ào, lộn xộn
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Âm Hán Việt
cơ cơ tra tra
Từng chữ
- 叽cơăn một chút; than thở, sùi sụt
- 叽cơăn một chút; than thở, sùi sụt
- 喳traxì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ
- 喳traxì xào, thì thầm; khe khẽ, se sẽ; chim kêu ríu rít; vâng, dạ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 窗外的小鸟叽叽喳喳地叫着。
Những chú chim ngoài cửa sổ đang hót líu lo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.