Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yègōnghàolóng

Nghĩa tiếng Việt

Diệp Công thích rồng (thành ngữ chỉ người ngoài miệng nói thích nhưng thực chất lại sợ)

Âm Hán Việt

diệp công hảo, hiếu long

4 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (tám, 8)

4 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (con rồng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để châm biếm những người giả tạo, không thực lòng yêu thích điều mình nói

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

diệp công hảo, hiếu long

Từng chữ

  • diệplá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thời
  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • hảo, hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • longcon rồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他平时说喜欢艺术,真让他去学,他又退缩了,真是叶公好龙。Tā píngshí shuō xǐhuān yìshù, zhēn ràng tā qù xué, tā yòu tuìsuō le, zhēn shì yègōnghàolóng thanh 1

    Anh ta bình thường nói thích nghệ thuật, đến khi bảo đi học thật thì lại thoái thác, đúng là Diệp Công thích rồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.