Từ vựng tiếng Trung
tái

Nghĩa tiếng Việt

bục

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '台' gồm có bộ '口' (miệng) và phần trên là hình giống như một chiếc bàn hoặc đài, thể hiện ý nghĩa về một nơi cao, một bục.
  • Phần trên của chữ giống như một cái đài, nơi có thể đứng lên để phát biểu hoặc trình diễn.

Chữ '台' có nghĩa là đài, bục, một nơi cao để đứng lên.

Từ ghép thông dụng

táifēng

bão

diàntái

đài phát thanh

tái

sân khấu