Từ vựng tiếng Trung
tái*fēng台
风
Nghĩa tiếng Việt
bão nhiệt đới
2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
台
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
风
Bộ: 风 (gió)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '台' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần trên giống như hình ảnh của một đài, kết hợp lại có thể liên tưởng đến một nơi hoặc vị trí cao để quan sát.
- Chữ '风' là hình ảnh cách điệu của gió, với bộ '风' là chính nó, tượng trưng cho gió.
→ '台风' có nghĩa là bão lớn, thường được gọi là bão nhiệt đới, xuất hiện ở khu vực biển và có sức gió mạnh.
Từ ghép thông dụng
台风
bão nhiệt đới
平台
nền tảng, sân khấu
风景
phong cảnh