Từ vựng tiếng Trung
tái*fēng

Nghĩa tiếng Việt

bão nhiệt đới (ở Tây Thái Bình Dương) — loại bão hình thành ở vùng biển nhiệt đới Tây Thái Bình Dương; tương đương hurricane ở Đại Tây Dương.

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

台风 chuyên chỉ bão nhiệt đới ở Tây Thái Bình Dương. Bão ở Ấn Độ Dương gọi là 气旋 (qìxuán), bão ở Đại Tây Dương gọi là 飓风 (jùfēng). Hán-Việt: 'đài phong' nhưng tiếng Việt thông dụng gọi là 'bão' hoặc 'cơn bão'.

Câu ví dụ

  • 今年的台风季节特别活跃Jīnnián de táifēng jìjié tèbié huóyuè thanh 1

    Mùa bão năm nay đặc biệt hoạt động mạnh

  • 台风来临前要做好防御准备Táifēng láilín qián yào zuò hǎo fángyù zhǔnbèi thanh 2

    Trước khi bão đến phải chuẩn bị phòng chống tốt

  • 这次台风造成了严重的洪涝灾害Zhè cì táifēng zàochéng le yánzhòng de hónglào zāihài thanh 4

    Cơn bão lần này gây ra thiên tai lũ lụt nghiêm trọng

  • 台风过后天气变得凉爽了Táifēng guò hòu tiānqì biàn de liángshuǎng le thanh 2

    Sau khi bão qua đi thời tiết trở nên mát mẻ hơn

Kết hợp thường gặp

  • 台风季táifēng jì thanh 2

    mùa bão

  • 台风眼táifēng yǎn thanh 2

    mắt bão

  • 台风预警táifēng yùjǐng thanh 2

    cảnh báo bão

  • 强台风qiáng táifēng thanh 2

    siêu bão

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.