Từ vựng tiếng Trung
kě*bu*shì可
不
是
Nghĩa tiếng Việt
đúng vậy
3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
可
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
不
Bộ: 一 (một)
4 nét
是
Bộ: 日 (mặt trời)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 可: Kết hợp của bộ '口' (miệng) và phần trên giống chữ '丁'.
- 不: Gồm nét ngang '一' và nét phẩy '丿', tượng trưng cho việc phủ nhận.
- 是: Gồm bộ '日' (mặt trời) và '正' (đúng) chỉ sự xác nhận, khẳng định.
→ Cụm từ '可不是' thường dùng để nhấn mạnh sự đồng ý hoặc xác nhận mạnh mẽ.
Từ ghép thông dụng
可是
nhưng
不可
không thể
不是
không phải