Từ vựng tiếng Trung
kě*bu*shì

Nghĩa tiếng Việt

đúng đấy; quả thật (đồng cảm)

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ khẩu ngữ thể hiện đồng cảm/đồng tình mạnh. Có thể hiểu hai cách: 1) 'làm sao mà không đúng?' (quá đúng) 2) 'không phải chuyện nhỏ' (nhấn mạnh).

Câu ví dụ

  • 可不是嘛,我也这么想Kěbúshì ma, wǒ yě zhème xiǎng thanh 3

    Đúng đấy, tôi cũng nghĩ vậy

  • 这可不是小事Zhè kěbúshì xiǎoshì thanh 4

    Đây đúng không phải là việc nhỏ

  • 可不是,今天天气真好Kěbúshì, jīntiān tiānqì zhēn hǎo thanh 3

    Đúng đấy, hôm nay trời đẹp thật

  • 可不是吗?大家都同意Kěbúshì ma? Dàjiā dōu tóngyì thanh 3

    Đúng đấy phải không? Mọi người đều đồng ý

Kết hợp thường gặp

  • 可不是嘛kěbúshì ma thanh 3

    đúng đấy chứ

  • 可不是吗kěbúshì ma thanh 3

    đúng đấy phải không

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.