Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhào*kāi召

Nghĩa tiếng Việt

tổ chức cuộc họp

Âm Hán Việt

triệu khai

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

5 nét

Bộ: 廾 (hai tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ chỉ cuộc họp, hội nghị quy mô lớn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triệu khai

Từng chữ

  • 召triệukêu gọi, mời đến
  • 开khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tổ chức cuộc họp

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1下xià thanh 4周zhōu thanh 1将jiāng thanh 1召zhào thanh 4开kāi thanh 1紧jǐn thanh 3急jí thanh 2会huì thanh 4议yì thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù. thanh 4。

    Công ty tuần tới sẽ tổ chức cuộc họp khẩn cấp để thảo luận về dự án này.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1下xià thanh 4午wǔ thanh 3召zhào thanh 4开kāi thanh 1全quán thanh 2体tǐ thanh 3教jiào thanh 4师shī thanh 1大dà thanh 4会huì. thanh 4。

    Nhà trường quyết định chiều mai sẽ tổ chức đại hội toàn thể giáo viên.

  • 联lián thanh 2合hé thanh 2国guó thanh 2将jiāng thanh 1召zhào thanh 4开kāi thanh 1大dà thanh 4会huì thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4全quán thanh 2球qiú thanh 2气qì thanh 4候hòu thanh 4变biàn thanh 4化huà thanh 4问wèn thanh 4题tí. thanh 2。

    Liên Hợp Quốc sẽ tổ chức đại hội để thảo luận về vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.