Từ vựng tiếng Trung
shòu

Nghĩa tiếng Việt

nhận

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, lần nữa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '受' có phần trên là '爪' (móng vuốt) biểu thị hành động cầm nắm hoặc chấp nhận.
  • Phần dưới là '又' (lại, lần nữa) thể hiện sự lặp lại hoặc tiếp tục.

Chữ '受' có nghĩa là nhận, nhận được hoặc chịu đựng.

Từ ghép thông dụng

接受jiēshòu

chấp nhận

受到shòudào

nhận được

受伤shòushāng

bị thương