Từ vựng tiếng Trung
shòu*hài

Nghĩa tiếng Việt

bị thiệt hại

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

8 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '受' bao gồm bộ '又' (lại) và hình ảnh phía trên giống như tay đang nắm lấy.
  • Chữ '害' chứa bộ '宀' (mái nhà) và phần bên dưới như một người bị tổn hại dưới mái nhà.

Khi kết hợp, '受害' có nghĩa là bị tổn hại hoặc bị thiệt hại.

Từ ghép thông dụng

受害者shòuhàizhě

nạn nhân

受害人shòuhài rén

người bị hại

受害赔偿shòuhài péicháng

bồi thường thiệt hại