Từ vựng tiếng Trung
qǔ*xiào取
笑
Nghĩa tiếng Việt
chế giễu
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
取
Bộ: 又 (lại nữa)
8 nét
笑
Bộ: 竹 (tre)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 取 gồm bộ 又 (lại nữa) và phần âm phụ 表, cho thấy hành động lấy hay giành được.
- 笑 có bộ 竹 (tre) chỉ âm thanh phát ra từ miệng, kết hợp với bộ 夭 chỉ sắc thái của nụ cười.
→ 取笑 có nghĩa là chế giễu, trêu chọc ai đó.
Từ ghép thông dụng
取笑别人
trêu chọc người khác
被取笑
bị chế giễu
开玩笑
đùa