Từ vựng tiếng Trung
qǔ*dài

Nghĩa tiếng Việt

thay thế

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, một lần nữa)

8 nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 取: Kết hợp của bộ '耳' (tai) và bộ '又' (lại), có thể nhớ là hành động lấy gì đó bằng tay.
  • 代: Kết hợp của bộ '亻' (người, biến thể của 人) và bộ '弋' (cái cưa), có thể hình dung là người thay thế công việc nào đó.

取代: Có ý nghĩa là thay thế hoặc chiếm chỗ của ai đó, cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

取代qǔdài

thay thế

代替dàitì

thay thế

代表dàibiǎo

đại biểu, đại diện