Từ vựng tiếng Trung
fā*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

khởi xướng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

5 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' có bộ '又' (lại nữa) gợi ý sự lặp lại, phát triển.
  • Chữ '起' có bộ '走' (đi) kết hợp với phần trên chỉ sự bắt đầu, khởi hành.

Từ '发起' có nghĩa là bắt đầu, khởi xướng một hoạt động nào đó.

Từ ghép thông dụng

发动fādòng

phát động

起床qǐchuáng

thức dậy

起飞qǐfēi

cất cánh