Từ vựng tiếng Trung
fā*yuán*dì

Nghĩa tiếng Việt

nơi bắt nguồn

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 发: Kết hợp từ bộ '又' (lại) và các nét tạo thành, thường liên quan đến hành động hoặc sự xuất hiện.
  • 源: Chứa bộ '水' (nước), thể hiện nguồn gốc, dòng chảy từ nơi bắt đầu.
  • 地: Gồm bộ '土' (đất) thể hiện bề mặt, mặt đất hay địa điểm.

发源地: Nơi bắt đầu hoặc xuất phát của một cái gì đó, thường là nơi khởi nguồn của một dòng chảy hay một sự kiện.

Từ ghép thông dụng

míng

phát minh

yuánquán

nguồn nước, nguồn gốc

diǎn

địa điểm