Từ vựng tiếng Trung
fà*xíng发
型
Nghĩa tiếng Việt
kiểu tóc
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
发
Bộ: 又 (lại)
5 nét
型
Bộ: 土 (đất)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '发' bao gồm bộ '又' biểu thị sự lặp lại hoặc trạng thái tiếp diễn.
- Chữ '型' có bộ '土' liên quan đến sự hình thành, cấu trúc như hình dáng đất đai.
→ Cả cụm '发型' có nghĩa là kiểu tóc, liên quan đến việc tạo hình hoặc thay đổi bề ngoài của tóc.
Từ ghép thông dụng
开发
khai phá, phát triển
发表
phát biểu
造型
tạo hình, tạo kiểu