Từ vựng tiếng Trung
qù*chù

Nghĩa tiếng Việt

nơi chốn, địa điểm; đích đến; chỗ ở

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tư (riêng tư))

5 nét

Bộ: (truy (đi theo))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn nói để chỉ nơi đến, nơi chốn hoặc nơi ở trú.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4zhī thanh 1dào thanh 4 thanh 1 thanh 4le thanh 5shén thanh 2me thanh 5 thanh 4chù thanh 4

    Tôi không biết anh ấy đã đi đâu

  • Zhè thanh 4zuò thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1hǎo thanh 3 thanh 4chù thanh 4

    Thành phố này có nhiều nơi值得一 đến

  • thanh 3men thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4xún thanh 2zhǎo thanh 3ān thanh 1shēn thanh 1de thanh 5 thanh 4chù thanh 4

    Chúng tôi đang tìm nơi cư trú

  • Zhè thanh 4zhēn thanh 1shì thanh 4 thanh 4xiū thanh 1xián thanh 2de thanh 5hǎo thanh 3 thanh 4chù thanh 4

    Đây thực sự là nơi tốt để thư giãn

Kết hợp thường gặp

  • hǎo thanh 3 thanh 4chù thanh 4

    nơi tốt, nơi đáng đến

  • ān thanh 1shēn thanh 1 thanh 4chù thanh 4

    chỗ ở, nơi trú ngụ

  • thanh 4zhī thanh 1 thanh 4xiàng thanh 4

    không biết đi đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.