Từ vựng tiếng Trung
qù*chù

Nghĩa tiếng Việt

địa điểm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tư (riêng tư))

5 nét

Bộ: (truy (đi theo))

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '去' bao gồm bộ '厶' chỉ ý nghĩa riêng tư và các nét thể hiện sự chuyển động đi xa.
  • Chữ '处' có bộ '夂' chỉ ý nghĩa đi theo, kết hợp với bộ '几' để tạo thành ý nghĩa về địa điểm hoặc vị trí.

Từ '去处' mang nghĩa là địa điểm hoặc nơi chốn cần đến.

Từ ghép thông dụng

shì

qua đời, chết

diào

loại bỏ, bỏ đi

xíng

đi du lịch