Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi hỏi về nơi chốn một người hoặc vật đi đâu.
Câu ví dụ
- 我不知道他的去向
Tôi không biết hắn đi đâu
- 资金的去向
Hướng đi của dòng tiền
- 我们要查清他的去向
Chúng ta phải điều tra rõ hắn đi đâu
Kết hợp thường gặp
- 不知去向
không biết đi đâu
- 来龙去脉
nguồn gốc và diễn biến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.