Từ vựng tiếng Trung
xiè

Nghĩa tiếng Việt

dỡ hàng

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đốt tre)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '卸' có bộ '卩' tượng trưng cho đốt tre, và phần còn lại có nghĩa là sự tháo rời hay gỡ bỏ.
  • Sự kết hợp của các thành phần gợi nhớ đến việc tháo dỡ một vật khỏi nơi cố định.

Chữ '卸' có nghĩa là tháo dỡ hoặc gỡ bỏ.

Từ ghép thông dụng

xièhuò

dỡ hàng

xièrèn

từ chức

xièzhuāng

tẩy trang