Từ vựng tiếng Trung
què*shì却
是
Nghĩa tiếng Việt
tuy nhiên
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
却
Bộ: 卩 (niêm phong)
7 nét
是
Bộ: 日 (mặt trời)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 却: Bao gồm bộ '卩' (niêm phong) kết hợp với các nét khác để tạo ra ý nghĩa của sự từ chối hoặc quay lại.
- 是: Bao gồm bộ '日' (mặt trời) và bộ '正' (đúng) để diễn tả ý nghĩa của sự đúng đắn, chính xác.
→ 却是: Diễn tả ý nghĩa của việc từ chối hoặc ngược lại với điều đúng hoặc xác nhận điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
却是
nhưng lại
推却
từ chối
确实
thực sự