Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
què*shì却

Nghĩa tiếng Việt

tuy nhiên

Âm Hán Việt

khước thị

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (niêm phong)

7 nét

Bộ: 日 (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai hoặc sau chủ ngữ để biểu thị sự chuyển ý, đối lập

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

khước thị

Từng chữ

  • 却khướclùi bước; từ chối; mất đi; lại còn
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tuy nhiên.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1虽suī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3年nián thanh 2轻qīng, thanh 1,工gōng thanh 1作zuò thanh 4经jīng thanh 1验yàn thanh 4却què thanh 4是shì thanh 4最zuì thanh 4丰fēng thanh 1富fù thanh 4的de. thanh 5。

    Mặc dù anh ấy còn rất trẻ, nhưng kinh nghiệm làm việc lại là phong phú nhất.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5看kàn thanh 4似sì thanh 4普pǔ thanh 3通tōng, thanh 1,价jià thanh 4格gé thanh 2却què thanh 4是shì thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1昂áng thanh 2贵guì. thanh 4。

    Bộ quần áo này trông có vẻ bình thường, nhưng giá cả lại rất đắt đỏ.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1同tóng thanh 2意yì thanh 4了le, thanh 5,他tā thanh 1却què thanh 4是shì thanh 4有yǒu thanh 3不bù thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn. thanh 4。

    Mọi người đều đồng ý rồi, nhưng anh ấy lại có ý kiến khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.