Từ vựng tiếng Trung
zhàn*yòng

Nghĩa tiếng Việt

chiếm dụng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói)

5 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 占: Kết hợp của chữ '卜' (bói) và '口' (miệng), hình dung ai đó đang bói bằng miệng.
  • 用: Gồm có bộ '用' mô tả hành động sử dụng hoặc dùng.

占用: Mang nghĩa chiếm dụng, dùng để chỉ việc chiếm lấy hoặc sử dụng một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

占用zhànyòng

chiếm dụng

占据zhànjù

chiếm giữ

占领zhànlǐng

chiếm lĩnh