Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhàn*yòng

Nghĩa tiếng Việt

chiếm dụng, dùng vào (không gian, thời gian, tài nguyên)

Âm Hán Việt

chiếm dụng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói)

5 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là thời gian, không gian hoặc tài nguyên bị chiếm dụng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiếm dụng

Từng chữ

  • chiếmchiếm đoạt của người khác
  • dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc dùng vào chỗ, thời gian, tài nguyên (thường với tính chất chiếm chỗ của người khác).

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4ge thanh 5wèn thanh 4 thanh 2 thanh 2huì thanh 4zhàn thanh 4yòng thanh 4nín thanh 2tài thanh 4duō thanh 1shí thanh 2jiān. thanh 1

    Vấn đề này sẽ không chiếm dụng quá nhiều thời gian của ngài.

  • gōng thanh 1gòng thanh 4tōng thanh 1dào thanh 4 thanh 4néng thanh 2bèi thanh 4 thanh 1rén thanh 2 thanh 2 thanh 4zhàn thanh 4yòng. thanh 4

    Lối đi công cộng không được để đồ đạc cá nhân chiếm dụng.

  • zhǔn thanh 3bèi thanh 4kǎo thanh 3shì thanh 4zhàn thanh 4yòng thanh 4le thanh 5 thanh 3suǒ thanh 3yǒu thanh 3de thanh 5zhōu thanh 1mò. thanh 4

    Chuẩn bị thi cử đã chiếm dụng toàn bộ ngày cuối tuần của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 占用时间zhànyòng shíjiān thanh 4

    chiếm dụng thời gian

  • 占用空间zhànyòng kōngjiān thanh 4

    chiếm dụng không gian

  • 非法占用fēifǎ zhànyòng thanh 1

    chiếm dụng trái phép

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.