Từ vựng tiếng Trung
zhàn*yòng

Nghĩa tiếng Việt

chiếm dụng, dùng vào (không gian, thời gian, tài nguyên)

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói)

5 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc dùng vào chỗ, thời gian, tài nguyên (thường với tính chất chiếm chỗ của người khác).

Câu ví dụ

  • 这个会议室被占用了Zhège huìyìshì bèi zhànyòng le thanh 4

    Phòng họp này đã bị占用 (chiếm dụng) rồi

  • 占用太多时间Zhànyòng tài duō shíjiān thanh 4

    Chiếm dụng quá nhiều thời gian

  • 占用土地Zhànyòng tǔdì thanh 4

    Chiếm dụng đất đai

  • 占用内存Zhànyòng nèicún thanh 4

    Chiếm dụng bộ nhớ

  • 占用公共资源Zhànyòng gōnggòng zīyuán thanh 4

    Chiếm dụng nguồn lực công

Kết hợp thường gặp

  • 占用时间zhànyòng shíjiān thanh 4

    chiếm dụng thời gian

  • 占用空间zhànyòng kōngjiān thanh 4

    chiếm dụng không gian

  • 非法占用fēifǎ zhànyòng thanh 1

    chiếm dụng trái phép

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.