Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc dùng vào chỗ, thời gian, tài nguyên (thường với tính chất chiếm chỗ của người khác).
Câu ví dụ
- 这个会议室被占用了
Phòng họp này đã bị占用 (chiếm dụng) rồi
- 占用太多时间
Chiếm dụng quá nhiều thời gian
- 占用土地
Chiếm dụng đất đai
- 占用内存
Chiếm dụng bộ nhớ
- 占用公共资源
Chiếm dụng nguồn lực công
Kết hợp thường gặp
- 占用时间
chiếm dụng thời gian
- 占用空间
chiếm dụng không gian
- 非法占用
chiếm dụng trái phép
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.