Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong kinh doanh, quản lý nhân sự.
Câu ví dụ
- 我们需要劳务服务
Chúng ta cần dịch vụ lao động
- 劳务派遣公司
Công ty cung ứng lao động
- 劳务市场
Thị trường lao động
- 提供劳务
Cung cấp dịch vụ lao động
Kết hợp thường gặp
- 劳务公司
công ty lao động
- 劳务合作
hợp tác lao động
- 劳务输出
xuất khẩu lao động
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.