Từ vựng tiếng Trung
dòng*yòng

Nghĩa tiếng Việt

sử dụng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

动用 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 动用储备金dòngyòng chǔbèijīn thanh 4

    Sử dụng quỹ dự trữ

  • 动用军队dòngyòng jūnduì thanh 4

    Động vào quân đội

  • 未经批准不得动用Wèijīng pīzhǔn bùdé dòngyòng thanh 4

    Không được sử dụng không được phê duyệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.