Từ vựng tiếng Trung
jiā*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

trở nên nghiêm trọng hơn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

5 nét

Bộ: (làng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '加' có bộ '力' biểu thị sức mạnh, thêm vào một cái gì đó.
  • Chữ '重' có bộ '里', thường liên quan đến khối lượng hoặc độ nặng.

Từ '加重' có nghĩa là tăng thêm độ nặng hoặc làm cho nặng hơn.

Từ ghép thông dụng

加强jiāqiáng

tăng cường

加速jiāsù

tăng tốc

重量zhòngliàng

trọng lượng