Từ vựng tiếng Trung
jiā
zhòng

Nghĩa tiếng Việt

trở nên nghiêm trọng hơn, tăng thêm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

5 nét

Bộ: (làng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho tình trạng, bệnh, gánh nặng trở nên nghiêm trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 情况加重了Qíngkuàng jiāzhòng le thanh 2

    Tình trạng đã trở nên nghiêm trọng hơn

  • 不要加重负担Bùyào jiāzhòng fùdān thanh 4

    Đừng làm gánh nặng thêm

  • 病情加重bìngqíng jiāzhòng thanh 4

    Bệnh tình trở nên nặng hơn

Kết hợp thường gặp

  • 加重jiāzhòng thanh 1

    Trở nên nghiêm trọng hơn

  • 加重负担jiāzhòng fùdān thanh 1

    Làm gánh nặng thêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.