Từ vựng tiếng Trung
jiǎn

Nghĩa tiếng Việt

cắt; cái kéo

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'tiễn': 剪刀 (tiễn đao = cái kéo), 剪彩 (tiễn thải = cắt băng).

Câu ví dụ

  • 用剪刀剪纸Yòng jiǎndāo jiǎn zhǐ thanh 4

    Dùng kéo cắt giấy

  • 请剪头发Qǐng jiǎn tóufa thanh 3

    Xin hãy cắt tóc

  • 剪彩仪式开始了Jiǎncǎi yíshì kāishǐ le thanh 3

    Lễ cắt băng đã bắt đầu

  • 这把剪刀很锋利Zhè bǎ jiǎndāo hěn fēnglì thanh 4

    Cái kéo này rất sắc

Kết hợp thường gặp

  • 剪刀jiǎndāo thanh 3

    cái kéo

  • 剪头发jiǎn tóufa thanh 3

    cắt tóc

  • jiǎn thanh 3cǎi thanh 3

    cắt băng khánh thành

  • jiǎn thanh 3duàn thanh 4

    cắt đứt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.