Từ vựng tiếng Trung
zhì

Nghĩa tiếng Việt

hệ thống

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '制' gồm có bộ '刂' (dao) bên phải và phần bên trái là chữ '制' không có nghĩa độc lập. Bộ '刂' chỉ sự cắt, chỉnh sửa.
  • Phần còn lại của chữ này có thể được hiểu tượng trưng cho việc tạo ra, làm ra một cái gì đó.

Ý nghĩa của chữ này liên quan đến việc chế tạo, điều chỉnh hay thiết lập.

Từ ghép thông dụng

制度zhìdù

chế độ

制作zhìzuò

chế tạo, sản xuất

限制xiànzhì

giới hạn