Từ vựng tiếng Trung
chū

Nghĩa tiếng Việt

Sơ, ban đầu, lần đầu; mới mẻ. Là tính từ chỉ sự khởi đầu, lần đầu tiên.

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • 初中学生Chūzhōng xuésheng thanh 1

    Học sinh trung học cơ sở

  • 起初不知道Qǐchū bù zhīdào thanh 3

    Ban đầu không biết

  • 初稿还没完成Chūgǎo hái méi wánchéng thanh 1

    Bản nháp chưa hoàn thành

Kết hợp thường gặp

  • 初次 thanh 5
  • 初中 thanh 5
  • 初级 thanh 5
  • 初学者 thanh 5
  • 起初 thanh 5
  • 年初 thanh 5
  • 月初 thanh 5
  • 最初 thanh 5
  • 初稿 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.