Từ vựng tiếng Trung
chū

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '初' bao gồm bộ '衣' (ý chỉ quần áo) và bộ '刀' (dao).
  • Bộ '衣' gợi ý đến việc may mặc, bắt đầu một việc gì đó.
  • Bộ '刀' tượng trưng cho sự cắt, khởi đầu một công việc bằng cách cắt vải để may.

Chữ '初' có nghĩa là bắt đầu hoặc ban đầu.

Từ ghép thông dụng

初学chūxué

sơ học, bắt đầu học

初期chūqī

giai đoạn đầu

初恋chūliàn

tình yêu đầu