Từ vựng tiếng Trung
liè列
Nghĩa tiếng Việt
hàng
1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
列
Bộ: 刂 (dao)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '列' gồm có bộ '刂' (dao) bên phải và phần bên trái giống chữ '歹' (xấu).
- Bộ '刂' thường liên quan đến cắt, tách rời hoặc các hoạt động liên quan đến dao.
- Phần bên trái thường xuất hiện trong các chữ mang ý nghĩa tiêu cực hoặc liên quan đến tách biệt.
→ Chữ '列' mang ý nghĩa sắp xếp theo hàng, dãy.
Từ ghép thông dụng
列车
tàu hỏa
列队
xếp hàng
排列
sắp xếp