Từ vựng tiếng Trung
liè

Nghĩa tiếng Việt

hàng, dãy; liệt kê

1 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / lượng từ / động từ

Khi là danh từ/lượng từ,列 chỉ "hàng ngang" (第一列 - hàng thứ nhất, 列车 - đoàn tàu). Khi là động từ,列 nghĩa là "liệt kê, sắp xếp thành hàng" (排列 - sắp xếp, 列举 - liệt kê). Đối lập với 行 (hàng dọc).

Câu ví dụ

  • 请把这些文件按顺序排列。Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn àn shùnxù páiliè. thanh 3

    Vui lòng sắp xếp các tài liệu này theo thứ tự.

  • 第一列坐的是老师。Dì-yī liè zuò de shì lǎoshī. thanh 4

    Hàng đầu tiên ngồi là giáo viên.

Kết hợp thường gặp

  • 排列páiliè thanh 2

    sắp xếp

  • 列表lièbiǎo thanh 4

    danh sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.