Từ vựng tiếng Trung
fēn*lèi

Nghĩa tiếng Việt

phân loại, xếp loại

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (to, lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / verb

Động từ chỉ việc xếp vào các nhóm hoặc loại.

Câu ví dụ

  • 垃圾分类Lājī fēnlèi thanh 1
  • 分类整理Fēnlèi zhěnglǐ thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 分类处理 thanh 5
  • 商品分类 thanh 5
  • 科学分类 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.