Từ vựng tiếng Trung
fēn*lèi分
类
Nghĩa tiếng Việt
phân loại
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
分
Bộ: 刀 (dao)
4 nét
类
Bộ: 大 (to, lớn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Phân (分) có bộ Đao (刀), thể hiện sự chia cắt, phân chia.
- Loại (类) có bộ Đại (大) kết hợp với bộ Mễ (米), thể hiện sự phân loại các nhóm khác nhau.
→ Phân loại (分类) có nghĩa là chia các đối tượng thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung.
Từ ghép thông dụng
分类
phân loại
分类广告
quảng cáo phân loại
分类学
khoa học phân loại