Từ vựng tiếng Trung
chū*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

ra sân khấu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

5 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '出' có nghĩa là đi ra, thoát ra ngoài. Bộ '凵' tượng trưng cho cái hộp, thể hiện sự thoát ra khỏi một giới hạn.
  • Chữ '场' có nghĩa là nơi chốn, địa điểm. Bộ '土' chỉ đất, gợi ý về một nơi cụ thể trên mặt đất.

Tổ hợp '出场' có nghĩa là xuất hiện, ra mắt tại một địa điểm.

Từ ghép thông dụng

出场chūchǎng

xuất hiện, ra mắt

出发chūfā

khởi hành

出门chūmén

ra ngoài