Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trang trọng khi thông báo việc nhậm chức vị trí mới.
Câu ví dụ
- 他出任总经理
Cậu ấy nhậm chức tổng giám đốc
- 出任校长
nhậm chức hiệu trưởng
- 她被出任为大使
Cô ấy được nhậm chức đại sứ
Kết hợp thường gặp
- 出任职务
nhậm chức vụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.