Từ vựng tiếng Trung
chū*rèn

Nghĩa tiếng Việt

nhậm chức

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí cụ mở ra)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 出 (xuất) bao gồm hai phần hình tượng, thể hiện sự đi ra hoặc vượt ra khỏi một giới hạn nào đó.
  • Chữ 任 (nhậm) kết hợp bộ nhân đứng (亻) chỉ người, với chữ 壬, thể hiện việc giao phó hoặc đảm nhận một trách nhiệm.

出任 có nghĩa là đảm nhận hoặc nhậm chức.

Từ ghép thông dụng

出发chūfā

khởi hành

出现chūxiàn

xuất hiện

责任zérèn

trách nhiệm