Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū
zhǔ*yi

Nghĩa tiếng Việt

Đưa ra ý kiến, khuyên

Âm Hán Việt

xuất chủ ý

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp, miệng)

5 nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (tâm trí, trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân mang nghĩa hiến kế, thường đi kèm giới từ 给 để chỉ đối tượng nhận ý kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất chủ ý

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • chủngười đứng đầu
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi ai đó nhờ bạn tư vấn, đưa ra giải pháp.

Câu ví dụ

  • 他帮我出主意Tā bāng wǒ chū zhǔyì thanh 1

    Anh ấy giúp tôi đưa ra ý kiến

  • 你能给我出主意吗Nǐ néng gěi wǒ chū zhǔyì ma thanh 3

    Bạn có thể cho tôi ý kiến được không

  • 别乱出主意Bié luàn chū zhǔyì thanh 2

    Đừng đưa ra ý kiến bừa bãi

Kết hợp thường gặp

  • 给我出主意gěi wǒ chū zhǔyì thanh 3

    Cho tôi ý kiến

  • 帮人出主意bāng rén chū zhǔyì thanh 1

    Giúp người khác đưa ra ý kiến

  • 出好主意chū hǎo zhǔyì thanh 1

    Đưa ra ý kiến hay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.