Từ vựng tiếng Trung
jiǎn减
Nghĩa tiếng Việt
giảm
1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
减
Bộ: 冫 (băng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '减' gồm có bộ '冫' (băng) bên trái, thể hiện sự lạnh lẽo, giảm nhiệt độ.
- Phần bên phải là chữ '咸' (hàm), thể hiện sự hòa hợp, giảm đi sự khác biệt.
→ Chữ '减' có nghĩa là giảm bớt, giảm đi.
Từ ghép thông dụng
减少
giảm thiểu
减肥
giảm cân
减速
giảm tốc