Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

này

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '兹' có phần trên là bộ '艹' mang ý nghĩa liên quan đến cây cỏ.
  • Phần dưới là chữ '斤', có nghĩa là cân, vốn là một đơn vị đo lường.

Chữ '兹' thường được dùng để chỉ 'hiện tại' hay 'này', ám chỉ một trạng thái hoặc tình huống cụ thể.

Từ ghép thông dụng

兹事zīshì

việc này

兹因zīyīn

do đó, vì vậy

兹定zīdìng

xác định, quyết định