Từ vựng tiếng Trung
qí*hòu其
后
Nghĩa tiếng Việt
sau đó
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
其
Bộ: 八 (số tám, phân chia)
8 nét
后
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '其' bao gồm bộ '八' và phần trên giống như hình một cái nắp, biểu thị sự phân chia hoặc sự chung.
- '后' có bộ '口' kết hợp với phần phía trên biểu thị một người hoặc một vị trí phía sau.
→ '其后' có nghĩa là sau đó, phía sau của một điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
其余
phần còn lại
其中
trong số đó
之后
sau đó