Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Danh từ名词
qí*hòu

Nghĩa tiếng Việt

Sau đó, về sau, tiếp theo sau thời điểm đó. Hán-Việt: 「kỳ hậu」— mang sắc thái văn viết, dùng trong văn xuôi trang trọng.

Âm Hán Việt

kỳ hậu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám, phân chia)

8 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Danh từ名词

Thường đứng đầu câu hoặc phân câu để liên kết các sự kiện theo trình tự thời gian trước sau

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ hậu

Từng chữ

  • kỳcủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • hậuhoàng hậu, vợ vua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái văn viết trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính, báo chí, lịch sử; trong lời nói thông thường thay bằng 之后 hoặc 然后.

Câu ví dụ

  • 他先完成了学业,其后便去了海外工作。Tā xiān wánchéng le xuéyè, qí hòu biàn qù le hǎiwài gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy trước tiên hoàn thành việc học, sau đó đến làm việc ở nước ngoài.

  • 公司成立初期亏损,其后逐渐转为盈利。Gōngsī chénglì chūqī kuīsǔn, qí hòu zhújiàn zhuǎn wéi yínglì. thanh 1

    Giai đoạn đầu thành lập công ty bị lỗ, sau đó dần dần chuyển sang có lãi.

  • 其后的发展令所有人意想不到。Qí hòu de fāzhǎn lìng suǒyǒu rén yìxiǎng bù dào. thanh 2

    Sự phát triển về sau khiến tất cả mọi người bất ngờ.

  • 事件发生于上午,其后警方展开调查。Shìjiàn fāshēng yú shàngwǔ, qí hòu jǐngfāng zhǎnkāi diàochá. thanh 4

    Sự việc xảy ra vào buổi sáng, sau đó cảnh sát tiến hành điều tra.

Kết hợp thường gặp

  • thanh 2hòu thanh 4shù thanh 4nián thanh 2

    trong vài năm sau đó

  • 其后不久qí hòu bùjiǔ thanh 2

    không lâu sau đó

  • 其后发展qí hòu fāzhǎn thanh 2

    sự phát triển về sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.